Mặt bích là gì ??

mat-bich-dia-long-0

Mặt bích là gì ????  mặt bích là phụ kiện  ghép nối  giữa  hai  ống với nhau  hoặc nối  giữa ống  với thiết bơm , van  để điều  tiết dòng chảy  mặt bích có nhiều dạng khác nhau  ,mặt bích  rỗng , mặt bích mù ích vuông ,  nguyên liệu thường là hợp kim thép cacbon, thép không gỉ , và nhựa  hiện nay trên thị trường có nhiều nhà sản xuất mặt bích

Nguyên liệu sản xuất chính là thép. Mặt bích thường dùng kết nối các đường ống với nhau hoặc nối đường ống với các thiết bị, máy móc, tạo thành hệ thống dẫn dòng chảy hoặc khí.Mặt bích được chia thành nhiều tiêu chuản khác nhau : tiêu chuản Mỹ  theo hệ ANSI , tiêu chuẩn Anh theo hệ BS , tiêu chuẩn Nhật theo hệ JIS.Tiêu chuẩn Đức theo hệ DIN , ngoài ra con một số tiêu chuẩn khác  của một số quoocsgia khác nhưng không được thông dụng , chủng loại mặt bích có  mặt bích cổ ống hàn, mặt bích ren, mặt bích hàn lỏng, mặt bích hàng trượt và mặt bích đĩa lỏng, mặt bích cổ cao , mặt bích mù ,mặt bích vuông , Trong đó, mặt bích đĩa lỏng thường dùng cho các đường ống dầu khí hơi nước.
Mặt bích đĩa lỏng dùng trong đường ống dầu khí hơi nước là sự kết hợp của 2 loại mặt bích là mặt bích đĩa lỏng và mặt bích hàn trượt. Quy trình sản xuất mặt bích đĩa lỏng là rèn chết hoặc gia công 2 loại mặt bích này. Mặt bích đĩa lỏng có thể dùng trong các ngành công nghiệp như: điện,khí gaz, dầu, hóa chất, sản xuất giấy, luyện kim, và đóng tàu…
Mặt bích đĩa lỏng gồm 2 loại là:
Mặt bích đĩa lỏng loại hàn nối đầu và mặt bích  tiện ren
Có kích thước: 3/8 – 48 inch
Đường kính DN từ 10 – 1200

mat-bich-Pentax-italy

Tiêu chuẩn áp lực: dựa trên 2 tiêu chí

+ Mỹ: các CLASS 150, 300, 400, 600, 900, 1500, đến 2500
+ Châu u: PN 2.5 đến PN 6 hay PN 10 – 16 – 25 – 40
Nguyên liệu sản xuất: thép cacbon, thép hợp kim, thép chống gỉ, thép chịu lạnh, thép chịu lực
Mặt bích đĩa lỏng loại hàn phẳng:
Với kích thước: từ 3/8 đến 24 inch
Đường kính DN từ 10 – 600
Dạng mặt:
+ Tiêu chí Mỹ: phẳng, lồi, lưỡi, máng, âm, dương, vòng chung
+ Tiêu chí Châu u: dạng A, dạng B, dạng C, dạng G, dạng H, dạng E, dạng F
Tiêu chuẩn áp lực:
+ Mỹ: từ CLASS 150, 300, 400, 600, 900, 1500, đến CLASS 2500
+ Châu u: PN 2.5 – 6 – 10 – 16 – 25, PN 40
Nguyên liệu sản xuất: thép cacbon, thép hợp kim, thép chống gỉ, thép chịu lạnh, thép chịu lực

Share and Enjoy

  • Facebook
  • Twitter
  • Delicious
  • LinkedIn
  • StumbleUpon
  • Add to favorites
  • Email
  • RSS

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Email
Print